Tổng Cục Thống Kê Tiếng Anh Là Gì

     

1. Thông tin chi tiết từ vựng (Gồm Phát âm, nghĩa tiếng Anh, tiếng Việt)

 

 

Hình ảnh minh họa tổng cục thống kê

 

Tại Việt Nam, tổng cục Thống kê là cơ quan thuộc Bộ Kế hoạch và Đầu tư, hoạt động độc lập về chuyên môn, nghiệp vụ thống kê theo quy định của Luật Thống kê và các văn bản quy phạm pháp luật về thống kê.


Bạn đang xem: Tổng cục thống kê tiếng anh là gì


Xem thêm: Ứng Dụng Đào Coin Trên Điện Thoại, Cách Đào Coin Bằng Điện Thoại


Xem thêm: Học Hát Bài Hát Khăn Quàng Thắm Mãi Vai Em Lớp 4, Bài Giảng Âm Nhạc Lớp 4


Thêm nữa, cơ quan này thực hiện chức năng tham mưu, nó giúp Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quản lý nhà nước về pháp luật và tổ chức hoạt động thống kê và cung cấp thông tin thống kê như kinh tế, xã hội cho các cơ quan, tổ chức, cá nhân theo quy định của pháp luật nước Việt Nam.

TỔNG CỤC THỐNG KÊ trong tiếng Anh được viết là "General Statistics Office" được phát âm theo Anh - Anh là /ˈjen(ə)rəl stəˈtɪs·tɪksˈɒf.ɪs/ ​Để có thể nắm được cách phát âm chuẩn của từ chuyên dụng trong tiếng Anh được rõ ràng hơn thì các bạn có thể tham khảo một số video luyện nói nhé!

 

2. Một số từ vựng tiếng Anh liên quan 

 

 

Hình ảnh minh họa

 

National Account Systems Department: Vụ Hệ thống Tài khoản đất nước

 

The department of methods of statistics and information technology: Vụ Phương pháp chế độ thống kê & Công nghệ Thông tin

 

The department of general statistics: Vụ tổng hợp thống kê

 

The department of industrial statistics: Vụ Thống kê Công nghiệp

 

The department of construction and investment capital statistics: Vụ Thống kê Xây dựng & vốn đầu tư

 

The department of agriculture, forestry and fishery statistics: Vụ Thống kê về Nông, Lâm nghiệp và Thủy sản

 

Trade and service statistics service:  Vụ Thống kê về Thương mại và Dịch vụ

 

The Department of price statistics: Vụ Thống kê về Giá

 

The department of population and labor statistics: Vụ Thống kê về Dân số và Lao động

 

The department of social and environmental statistics: Vụ Thống kê về Xã hội và Môi trường

 

The department of foreign statistics and international cooperation: Vụ Thống kê Nước ngoài và Hợp tác quốc tế

 

The department of legal and statistical inspection: Vụ Pháp chế và Thanh tra Thống kê

 

Financial planning services: Vụ Kế hoạch về tài chính

 

Organize staff: Vụ về Tổ chức Cán bộ

 

3. Một số ví dụ Anh - Việt

 

 

Hình ảnh Minh họa

 

 

Hi vọng với bài viết này, vincitysdaimo.com đã giúp bạn hiểu hơn về từ Tổng cục thống kê trong tiếng Anh!!!